02:43 +07 Thứ sáu, 16/11/2018
Rss

SOTNMT.NINHBINH.GOV.VN

THĂM DÒ DƯ LUẬN

Ngày nào được gọi là ngày Môi Trường Thế Giới?

05-06-1972

05-06-1971

06-05-1972

Liên kết Website


TRANG CHỦ » TRANG CHỦ » LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TƯ LIỆU ĐO ĐẠC - BẢN ĐỒ

Thứ tư - 16/11/2016 08:24   {Số lần đọc: 1044}

Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc- bản đồ được ban hành kèm theo thông tư số 49/2013/TT-BTC của Bộ Tài chính Về việc hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tư liệu đo đạc – bản đồ

.

.

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TƯ LIỆU ĐO ĐẠC - BẢN ĐỒ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 49/2013/TT-BTC ngày 26/4/2013 của Bộ Tài chính)
                                              Đơn vị tính: Đồng
STT LOẠI TƯ LIỆU ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU PHÍ
CUNG CẤP TRỰC TIẾP CUNG CẤP QUA ĐƯỜNG BƯU CHÍNH HOẶC INTERNET
I Bản đồ in trên giấy      
1 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 và lớn hơn Tờ 120.000 130.000
2 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 Tờ 130.000 140.000
3 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 Tờ 140.000 150.000
4 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 và nhỏ hơn Tờ 170.000 180.000
5 Bản đồ hành chính Việt Nam Bộ 900.000 910.000
6 Bản đồ hành chính cấp tỉnh Bộ 300.000 310.000
7 Bản đồ hành chính cấp huyện Bộ 150.000 160.000
II Bản đồ in ploter      
1 Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ) Tờ A1 120.000 130.000
2 Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch Tờ A1 150.000 160.000
III Bản đồ số dạng Vector      
1 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 400.000 410.000
2 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 440.000 450.000
3 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 670.000 680.000
4 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 760.000 770.000
5 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/50.000 Mảnh 950.000 960.000
6 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/100.000 mảnh 2.000.000 2.010.000
7 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/250.000 mảnh 3.500.000 3.510.000
8 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.000 mảnh 5.000.000 5.010.000
9 Bản đồ địa hình tỷ lệ 1/1.000.000 mảnh 8.000.000 8.010.000
10 Bản đồ hành chính Việt Nam mảnh 4.000.000 4.010.000
11 Bản đồ hành chính cấp tỉnh mảnh 2.000.000 2.010.000
12 Bản đồ hành chính cấp huyện mảnh 1.000.000 1.010.000
13 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/2.000 Mảnh 60.000 70.000
14 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/5.000 Mảnh 60.000 70.000
15 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/10.000 Mảnh 70.000 80.000
16 Bản đồ địa chính cơ sở tỷ lệ 1/25.000 Mảnh 150.000 160.000
17 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/200 mảnh 250.000 260.000
18 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/500 mảnh 300.000 310.000
19 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 mảnh 350.000 360.000
20 Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000, 1/5.000 mảnh 390.000 400.000
  Nếu chọn lọc nội dung theo 7 lớp thông tin thì mức thu phí cho từng lớp như sau:
* Các lớp thông tin địa hình, dân cư, giao thông, thuỷ hệ: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh nhân với hệ số 1,2;
* Các lớp cơ sở toán học, địa giới, thực vật: thu bằng 1/7 mức thu theo mảnh
IV Bản đồ số dạng Raster      
1 Bản đồ địa hình, bản đồ địa chính cơ sở (không phân biệt tỷ lệ) Mảnh 100.000 110.000
2 Bản đồ hành chính Việt Nam, bản đồ hành chính tỉnh, bản đồ địa chính các tỷ lệ, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch Mảnh 180.000 190.000
V Tư liệu phim ảnh chụp từ máy bay theo công nghệ truyền thống      
1 Ảnh in ép kích thước (23x23)cm Tờ 80.000 90.000
2 Phim in ép kích thước (23x23)cm Tờ 110.000 120.000
3 Ảnh phóng kích thước (30x30)cm Tờ 110.000 120.000
4 Ảnh phóng kích thước (50x50)cm Tờ 200.000 210.000
5 Ảnh phóng kích thước (75x75)cm Tờ 350.000 360.000
VI Tư liệu phim ảnh chụp từ máy bay theo công nghệ số      
1 Phim quét độ phân giải 16 µm File 250.000 260.000
2 Phim quét độ phân giải 20 µm File 110.000 120.000
3 Phim quét độ phân giải 22 µm File 200.000 210.000
4 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/2000 mảnh 60.000 70.000
5 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/5000 mảnh 70.000 80.000
6 Bình đồ ảnh số tỷ lệ 1/10.000 mảnh 60.000 70.000
7 Bình đồ ảnh số 1/25.000 mảnh 70.000 80.000
8 Bình đồ ảnh số 1/50.000 mảnh 70.000 80.000
VII Giá trị điểm toạ độ      
1 Cấp 0 Điểm 340.000 350.000
2 Hạng I Điểm 250.000 260.000
3 Hạng II Điểm 200.000 210.000
4 Hạng III, hạng IV Điểm 160.000 170.000
5 Địa chính cơ sở Điểm 200.000 210.000
6 Địa chính Điểm 120.000 130.000
VIII Giá trị điểm độ cao      
1 Hạng I Điểm 160.000 170.000
2 Hạng II Điểm 150.000 160.000
3 Hạng III Điểm 120.000 130.000
4 Hạng IV Điểm 110.000 120.000
IX Giá trị điểm trọng lực      
3.1 Điểm cơ sở Điểm 200.000 210.000
3.2 Điểm hạng I Điểm 160.000 170.000
3.3 Điểm tựa Điểm 140.000 150.000
3.4 Điểm chi tiết Điểm 80.000 90.000
X Ghi chú điểm toạ độ, độ cao, trọng lực tờ 20.000 30.000
XI Tài liệu kỹ thuật ngành      
1 Quyển tài liệu kỹ thuật ngành Trang 250.000 260.000
XII Cơ sở dữ liệu nền địa lý      
1 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/2.000 mảnh 400.000 410.000
2 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/5.000 mảnh 500.000 510.000
3 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/10.000 mảnh 850.000 860.000
4 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/50.000 mảnh 1.500.000 1.510.000
5 Cơ sở dữ liệu nền địa lý tỷ lệ 1/1.000.000 mảnh 8.000.000 8.010.000
6 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều từ 0,5 đến 1 mét mảnh 80.000 90.000
7 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 2 đến 2,5 mét mảnh 100.000 110.000
8 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 5 mét mảnh 170.000 180.000
9 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 10 mét, đóng gói theo mảnh 1/50.000 mảnh 2.550.000 2.560.000
10 Mô hình số độ cao độ chính xác tương ứng với khoảng cao đều 20 mét đóng gói theo mảnh 1/50.000 mảnh 300.000 310.000
11 Cơ sở dữ liệu địa danh địa danh 20.000 30.000

 
 
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: và sử

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Bài viết cũ hơn