01:44 +07 Thứ sáu, 16/11/2018
Rss

SOTNMT.NINHBINH.GOV.VN

THĂM DÒ DƯ LUẬN

Ngày nào được gọi là ngày Môi Trường Thế Giới?

05-06-1972

05-06-1971

06-05-1972

Liên kết Website


TRANG CHỦ » TRANG CHỦ » LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

Thứ sáu - 18/11/2016 08:48   {Số lần đọc: 509}

Biểu mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chât, khoáng sản được ban hành kèm theo thông tư số 95/2012/TT-BTC của Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu địa chất, khoáng sản

.

.

 

BIỂU MỨC THU PHÍ KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI LIỆU ĐỊA CHẤT, KHOÁNG SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 95/2012/TT-BTC ngày 08/6/2012 của Bộ Tài chính)

 

I. Tham khảo tài liệu

 
Số TT Loại tài liệu Đơn vị tính Mức thu phí (đồng)
1 Thư mục báo cáo Lần 6 000
2 Thuyết minh, phụ lục báo cáo Quyển 9 000
3 Bản vẽ báo cáo Bản vẽ 8 500
 
 
II. Khai thác và sử dụng tài liệu
 
Số TT Loại tài liệu Đơn vị tính Mức thu (đồng)
Tài liệu dạng giấy Tài liệu dạng số
Photo In Dạng word, excel Dạng rastor Dạng vector
A Báo cáo điều tra, tìm kiếm, đánh giá, thăm dò khoáng sản 
I Thuyết minh            
1 Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
2 Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
3 Lịch sử nghiên cứu địa chất Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
4 Các phương pháp và công tác điều tra, đánh giá khoáng sản Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
5 Đặc điểm địa chất vùng Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
6 Đặc điểm  khoáng sản Trang A4 22 500 23 000 23 500 23 000  
7 Đặc điểm địa chất thuỷ văn - địa chất công trình Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
8 Tính tài nguyên dự báo trữ lượng khoáng sản Trang A4 22 500 23 000 23 500 23 000  
9 Bảo vệ môi trường và tài nguyên khoáng sản Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
10 Báo cáo kinh tế Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
11 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
II Phụ lục            
1 Kết quả phân tích mẫu các loại Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
2 Tính trữ lượng - tài nguyên Trang A4 22 500 23 000 23 500 23 000  
3 Thống kê toạ độ - độ cao, lưới khống chế và công trình địa chất Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
4 Kết quả phân tích và xử lý mẫu địa hoá Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
5 Kết quả nghiên cứu đánh giá công nghệ quặng (Chất lượng quặng, tính khả tuyển) Trang A4 7 000 7 500 7 500 7 000  
6 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
III Bản vẽ            
1 Bản đồ địa chất và khoáng sản khu vực Bản vẽ 39 000 96 000   45 000 338 000
2 Bản đồ tài liệu thực tế thi công Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
3 Bản đồ bố trí công trình Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
4 Bản đồ địa chất và khoáng sản mỏ, điểm quặng Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
5 Bản đồ tổng hợp địa vật lý Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
6 Bản đồ tổng hợp địa chất thủy văn-địa chất công trình Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
7 Bản đồ vị trí lấy mẫu địa hoá thứ sinh Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
8 Bản đồ vành phân tán địa hoá Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
9 Mặt cắt địa chất khu vực Bản vẽ 39 000 96 000   45 000 338 000
10 Mặt cắt địa chất theo các tuyến thi công Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
11 Bình đồ phân khối tính tài nguyên trữ lượng Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
12 Mặt cắt địa chất và khối tính trữ lượng Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
13 Bản đồ địa hình Bản vẽ 39 000 96 000   45 000 338 000
14 Sơ đồ lưới khống chế mặt phẳng và độ cao Bản vẽ 39 000 96 000   45 000 338 000
15 Thiết đồ công trình gặp quặng Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
16 Các bản vẽ khác Bản vẽ 39 000 96 000   45 000 338 000
B Báo cáo đo vẽ lập bản đồ địa chất khoáng sản
 
I Thuyết minh            
1 Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
2 Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000  
3 Lịch sử nghiên cứu địa chất Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000  
4 Địa tầng Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
5 Các thành tạo magma Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
6 Cấu trúc kiến tạo Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
7 Địa mạo Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
8 Khoáng sản và dự báo khoáng sản Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
9 Tài liệu địa hóa, trọng sa Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
10 Báo cáo kinh tế Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000  
11 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000  
II Phụ lục            
1 Kết quả công tác trọng sa Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
2 Kết quả công tác bùn đáy Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
3 Kết quả công tác địa vật lý Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
4 Kết quả công tác viễn thám Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
5 Thống kê các kết quả phân tích Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
6 Sổ khoáng sàng, biểu hiện khoáng sản (Sổ mỏ và điểm quặng) Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
7 Báo cáo điều tra chi tiết khoáng sản Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
8 Thiết đồ công trình điều tra chi tiết khoáng sản Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
9 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 000 2 500 2 000  
III Bản vẽ            
1 Bản đồ tài liệu thực tế địa chất Bản vẽ 37 000 93 000   42 000 336 000
2 Bản đồ địa chất Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 350 000
3 Bản đồ địa chất khoáng sản  (dự báo tài nguyên khoáng sản) Bản vẽ 145 000 201 000   150 000 443 000
4 Sơ đồ kiến tạo Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 350 000
5 Bản đồ địa mạo Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 350 000
6 Bản đồ tài liệu thực tế trọng sa-bùn đáy Bản vẽ 145 000 201 000   150 000 443 000
7 Bản đồ trọng sa, bản đồ trầm tích dòng Bản vẽ 145 000 201 000   150 000 443 000
8 Bản đồ trầm tích dòng Bản vẽ 37 000 93 000   42 000 336 000
9 Sơ đồ tài liệu thực tế mỏ, điểm khoáng sản Bản vẽ 145 000 201 000   150 000 443 000
10 Sơ đồ địa chất-khoáng sản mỏ, điểm khoáng  sản chi tiết Bản vẽ 145 000 201 000   150 000 443 000
11 Bản đồ địa chất- địa mạo Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 350 000
12 Các bản đồ tổng hợp chuyên ngành khác Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 350 000
13 Các bản vẽ khác Bản vẽ 37 000 93 000   42 000 336 000
C Báo cáo địa chất đô thị            
I Thuyết minh            
1 Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
2 Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
3 Thuyết minh địa chất Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
4 Thuyết minh khoáng sản Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
5 Thuyết minh vỏ phong hóa Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
6 Thuyết minh địa mạo Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
7 Thuyết minh tân kiến tạo Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
8 Thuyết minh địa chất thủy văn Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
9 Thuyết minh địa chất công trình Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
10 Thuyết minh địa chất môi trường Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
11 Thuyết minh địa vật lý môi trường Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
12 Thuyết minh các tai biến địa động lực Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
13 Thuyết minh các tai biến do quá trình địa chất Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
14 Thuyết minh các tai biến do con người Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
15 Thuyết minh đánh giá tổng hợp các yếu tố địa chất môi trường Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
16 Báo cáo kinh tế Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
17 Các nội dung khác Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
II Phụ lục            
1 Phụ lục thống kê các công trình địa chất (lỗ khoan, hào, giếng,…) Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
2 Phụ lục tổng hợp kết quả bom hút nước thí nghiệm các lỗ khoan Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000  
3 Phụ lục tổng hợp kết quả múc nước thí nghiệm các giếng đào Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000  
4 Phụ lục thống kê các nguồn  lộ nước dưới đất Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
5 Phụ lục tổng hợp thành phần hoá học nước Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000  
6 Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi sinh Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
7 Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích hóa thạch Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
8 Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu vi lượng Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
9 Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu nhiễm bẩn Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000  
10 Phụ lục tổng hợp kết quả phân tích mẫu sắt Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
11 Phụ lục cột địa tầng các lỗ khoan Trang A4 9 000 9 500 9 500 9 000  
12 Phụ lục tính chất cơ lý của các phức hệ thạch học Trang A4 3 000 3 000 3 500 3 000  
13 Các nội dung khác Trang A4 1 500 1 500 2 000 1 500  
III Bản vẽ            
1 Bản đồ địa chất-khoáng sản Bản vẽ 43 000 99 000   48 000 342 000
2 Bản đồ địa mạo Bản vẽ 43 000 99 000   48 000 342 000
3 Bản đồ địa địa mạo-tân kiến tạo-động lực Bản vẽ 43 000 99 000   48 000 342 000
4 Bản đồ đất và vỏ phong hoá Bản vẽ 43 000 99 000   48 000 342 000
5 Bản đồ địa chất thuỷ văn Bản vẽ 43 000 99 000   48 000 342 000
6 Bản đồ địa chất công trình Bản vẽ 43 000 99 000   48 000 342 000
7 Bản đồ phân vùng địa chất công trình Bản vẽ 85 000 141 000   90 000 383 000
8 Bản đồ đặc trưng địa vật lý môi trường Bản vẽ 32 000 88 000   37 000 330 000
9 Bản đồ địa chất môi trường Bản vẽ 85 000 141 000   90 000 383 000
10 Bản đồ phân vùng định hướng sử dụng đất Bản vẽ 85 000 141 000   90 000 383 000
11 Bản đồ địa hình chỉnh lý và bổ sung Bản vẽ 32 000 88 000   37 000 330 000
12 Các bản vẽ khác Bản vẽ 32 000 88 000   37 000 330 000
D Báo cáo Địa chất thủy văn - Địa chất công trình
I Thuyết minh            
1 Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
2 Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000  
3 Lịch sử nghiên cứu địa chất, địa chất thủy văn - địa chất công trình Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000  
4 Khối lượng và phương pháp thực hiện các dạng công tác Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000  
5 Đặc điểm địa chất Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
6 Đặc điểm địa chất thủy văn - địa chất công trình Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
7 Kết quả điều tra thăm dò Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
8 Phương hướng điều tra, khai thác, sử dụng hợp lý nước dưới đất và đất xây dựng Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
9 Báo cáo kinh tế Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000  
10 Các nội dung khác Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000  
II Phụ lục            
1 Tổng hợp kết quả phân tích thành phần hoá học của nước Trang A4 10 000 10 500 11 000 10 500  
2 Tổng hợp tài liệu thống kê các lỗ khoan địa chất thuỷ văn Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
3 Tổng hợp tài liệu thống kê các giếng khảo sát địa chất thủy văn Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
4 Tổng hợp tài liệu thống kê các nguồn lộ nước dưới đất Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
5 Tổng hợp kết quả đo mực nước và đánh giá chất lượng nước Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
6 Kết quả tính các chỉ tiêu cơ lý đất đá Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
7 Thống kê các loại (công trình, điểm lộ nước) Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
8 Các thiết đồ công trình, các biểu đồ, đồ thị Trang A4 3 500 4 000 4 000 3 500  
9 Các nội dung khác Trang A4 1 500 2 000 2 500 2 000  
III Bản vẽ            
1 Bản đồ địa chất khu vực, kèm theo mặt cắt địa chất Bản vẽ 35 000 91 000   40 000 334 000
2 Bản đồ địa mạo khu vực, kèm theo mặt cắt địa mạo Bản vẽ 35 000 91 000   40 000 334 000
3 Bản đồ tài liệu thực tế  địa chất thủy văn - địa chất công trình Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 349 000
4 Bản đồ địa chất thủy văn - địa chất công trình Bản vẽ 130 000 187 000   136 000 429 000
5 Bản đồ phân vùng địa chất thủy văn - địa chất công trình Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 349 000
6 Bản đồ điểm nghiên cứu nước dưới đất Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 349 000
7 Bản đồ địa tầng các lỗ khoan Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 349 000
8 Bản đồ kết quả địa vật lý Bản vẽ 35 000 91 000   40 000 334 000
9 Bản đồ địa hình và công trình Bản vẽ 35 000 91 000   40 000 334 000
10 Bình đồ các loại Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 349 000
11 Mặt cắt địa chất thủy văn - địa chất công trình Bản vẽ 130 000 187 000   136 000 429 000
12 Mặt cắt địa vật lý- địa chất thủy văn Bản vẽ 51 000 107 000   56 000 349 000
13 Biểu đồ tổng hợp bơm hút nước thí nghiệm lỗ khoan Bản vẽ 130 000 187 000   136 000 429 000
14 Các thiết đồ công trình Bản vẽ 130 000 187 000   136 000 429 000
15 Các bản vẽ chuyên đề khác Bản vẽ 35 000 91 000   40 000 334 000
E Báo cáo Địa vật lý            
I Thuyết minh            
1 Văn bản thẩm định, phê duyệt báo cáo Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000  
2 Mở đầu, đặc điểm địa lý tự nhiên kinh tế, nhân văn Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
3 Những đặc điểm địa chất - địa vật lý Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000  
4 Phương pháp và kỹ thuật công tác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
5 Phương pháp thi công thực địa và xử lý phân tích tài liệu Địa vật lý Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000  
6 Kết quả điều tra địa chất khoáng sản, giải đoán địa chất các tài liệu địa vật lý Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500  
7 Báo cáo kinh tế Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
8 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
II Phụ lục            
1 Các bảng kết quả chuẩn máy, sai số đo đạc và thống kê khối lượng Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
2 Sổ điểm đo (trọng lực, dị thường, trường từ,…) Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500  
3 Các kết quả phân tích mẫu Trang A4 5 000 5 500 5 500 5 000  
4 Kết quả tính các thông số (biến đổi trường địa vật lý, trường trọng lực, đứt gãy và magma,…) Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500  
5 Kết quả phân tích địa vật lý Trang A4 14 000 14 500 15 000 14 500  
6 Các nội dung khác Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
III Bản vẽ            
1 Bản đồ địa chất khu vực Bản vẽ 30 000 87 000   36 000 329 000
2 Bản đồ tài liệu thực tế thi công Bản vẽ 51 000 108 000   57 000 350 000
3 Bản đồ, sơ đồ, thiết đồ kết quả (điểm đo trọng lực, dị thường, cường độ, trường từ, đẳng trị, địa vật lý lỗ khoan ,..) Bản vẽ 128 000 185 000   134 000 427 000
4 Mặt cắt địa chất - địa vật lý, phân tích định lượng Bản vẽ 128 000 185 000   134 000 427 000
5 Mặt cắt tổng hợp Bản vẽ 51 000 108 000   57 000 350 000
6 Sơ đồ vị trí vùng Bản vẽ 30 000 87 000   36 000 329 000
7 Sơ đồ tài liệu thực tế Bản vẽ 51 000 108 000   57 000 350 000
8 Sơ đồ địa chất và khoáng sản Bản vẽ 51 000 108 000   57 000 350 000
9 Sơ đồ phân vùng triển vọng khoáng sản theo tài liệu địa vật lý Bản vẽ 51 000 108 000   57 000 350 000
10 Các bản vẽ khác Bản vẽ 30 000 87 000   36 000 329 000
G Tài liệu quy hoạch điều tra cơ bản địa chất về tài nguyên khoáng sản; quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản
1 Nội dung thuyết minh quy hoạch Trang A4 2 000 2 500 2 500 2 000  
2 Danh mục các diện tích lập bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản; Các diện tích bay đo địa vật lý Danh mục 50 000 50 000 50 000 50 000  
3 Danh mục các diện tích điều tra đánh giá tiềm năng tài nguyên khoáng sản theo quy hoạch Danh mục 100 000 100 000 100 000 100 000  
4 Danh mục các đề án, dự án đầu tư thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản Danh mục 100 000 100 000 100 000 100 000  
5 Danh mục các mỏ, điểm quặng và quy hoạch thăm dò, khai thác Danh mục 100 000 100 000 100 000 100 000  
6 Bản đồ vị trí các nhóm tờ đã được điều tra lập bản đồ địa chất Bản vẽ 68 000 124 000   73 000 366 000
7 Bản đồ quy hoạch điều tra, đánh giá tiềm năng khoáng sản Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
8 Bản đồ vị trí mỏ, điểm quặng được quy hoạch ở tỷ lệ nhỏ Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
9 Bản đồ vị trí khu mỏ điểm quặng được quy hoạch thăm dò, khai thác theo vùng Bản vẽ 204 000 260 000   209 000 503 000
H Báo cáo nghiên cứu chuyên đề Trang A4  1 000 1 500 1 500 1 000  

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: và sử

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Bài viết mới hơn